Phthalic anhydride
Sản phẩm khác
Lĩnh vực ứng dụng
Sản xuất chất làm dẻo:
Ứng dụng cốt lõi: Chiếm 60% lượng tiêu thụ axit phthalic khan, chủ yếu để tổng hợp dioctyl phthalate (DOP), dibutyl phthalate (DBP), v.v., dùng để làm mềm nhựa polyvinyl clorua (PVC), được ứng dụng rộng rãi trong ống, màng nhựa, dây và cáp điện, v.v.
Tổng hợp nhựa:
Nhựa polyester không bão hòa: Dùng cho vật liệu composit thủy tinh, sơn, đá nhân tạo, v.v.;
Nhựa alkyd: Dùng trong sơn, mực in, cải thiện khả năng chịu thời tiết và độ bóng.
Hóa chất tinh:
Lĩnh vực dược phẩm: Tổng hợp thuốc nhuận tràng phenolphthalein, trung gian kháng sinh;
Lĩnh vực thuốc bảo vệ thực vật: Sản xuất thuốc trừ sâu phosmet, thuốc diệt cỏ bentazone;
Màu và sắc tố: Tổng hợp màu xanh phthalocyanine, màu anthraquinone.
Mục đích khác:
Nguyên liệu của đường cyclamate, phụ gia thực phẩm;
Chất làm cứng nhựa epoxy, chất chống cháy cao su.
CAS NO:85-44-9
EC NO:201-607-5
Công thức phân tử:C8H4O3
Khối lượng phân tử:148.12
Tên khác:;Axit phthalic khan;Phthalic anhydride;
| Danh mục ngành nghề: | Chemicals/Carboxylic Acid Derivatives/Phthalic Anhydride |
|---|---|
| Danh mục sản phẩm: | |
| Thương hiệu: | |
| Thông số: | |
| Kho hàng: | |
| Xuất xứ: |
